Lĩnh vực tài nguyên nước
Stt Tên thủ tục Lĩnh vực thực hiện
1 15.Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với những trường hợp đã có giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực Lĩnh vực tài nguyên nước
2 1.Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm Lĩnh vực tài nguyên nước
3 2.Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm Lĩnh vực tài nguyên nước
4 3.Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm Lĩnh vực tài nguyên nước
5 4.Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm Lĩnh vực tài nguyên nước
6 5.Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ngày đêm Lĩnh vực tài nguyên nước
7 6.Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ngày đêm Lĩnh vực tài nguyên nước
8 7.Cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Lĩnh vực tài nguyên nước
9 8.Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Lĩnh vực tài nguyên nước
10 9.Cấp lại Giấy phép hoạt động tài nguyên nước (Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển; Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước). Lĩnh vực tài nguyên nước
11 10.Cấp Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Lĩnh vực tài nguyên nước
12 11.Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Lĩnh vực tài nguyên nước
13 12.Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Lĩnh vực tài nguyên nước
14 13.Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tự có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng bờ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh Lĩnh vực tài nguyên nước
15 14.Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước Lĩnh vực tài nguyên nước