Huyện Vũ Quang

15:25 08/07/2019

DANH SÁCH ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Kèm theo đề nghị của Văn phòng Đăng ký đất đai tại Tờ trình số    558       /TTr-VPĐKĐĐ ngày 08 / 7 / 2019)

TT

Người đề nghị
cấp GCN

Địa chỉ
thửa đất

Thông tin thửa đất

Thông tin về tài sản (có/không )

Thông tin GCN

Thửa đất số

Tờ BĐ số

Diện tích

Mục đích sử dụng

Nguồn gốc sử dụng

Thời hạn sử dụng

GCN cũ

GCN đề nghị cấp

1

Bà: Nguyễn Thị Vân

Thôn Bình Quang, xã Đức Liên

318

37

506,8

Đất ở tại
nông thôn 200,0 m2; Đất trồng cây lâu năm 306,8 m2

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ 200,0 m2; Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ 306,8 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 30/12/2063

Thửa đất gốc trên BĐ đã có nhà ở

BT 060906

CQ 073196

2

319

504,8

Đất ở tại
nông thôn 200,0 m2; Đất trồng cây lâu năm 304,8 m2

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ 200,0 m2; Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ 306,8 m2

CQ 073197

3

Ông: Nguyễn Xuân Tý
Bà: Phan Thị Sửu

Thôn 2, xã Đức Bồng

1322

3

221,2

Đất ở tại
nông thôn 150,0 m2; Đất trồng cây lâu năm 71,2 m2

Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền SDĐ 150,0 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ 71,2

Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 25/7/2067

CB 439285

CR 428046

4

1323

188,8

Đất ở tại
nông thôn 100,0 m2; Đất trồng cây lâu năm 88,8 m2

Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền SDĐ 100,0 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ 88,8 m2

CR 428047

5

Ông: Nguyễn Minh Châu
Bà: Lê Thị Kim Thành

Thôn 4, xã Đức Bồng

294

6

1250,7

Đất ở tại
nông thôn 400,0 m2; Đất trồng cây lâu năm 850,7 m2

Nhận tặng cho đất được Nhà nước giao đất có thu tiền SDĐ 400,0 m2; Nhận tặng cho đất được công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ 850,7 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 07/12/2066

CB 439077

CR 428051

6

Ông: Nguyễn Bá Sáng
Bà: Nguyễn Thị Lan

Thôn Hương Đại, xã Đức Hương

309

6

449,5

Đất ở tại
nông thôn 400,0 m2; Đất trồng cây lâu năm 49,5 m2

Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền SDĐ 400,0 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền SDĐ 49,5 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 13/6/2067

CB 439104

CR 428050

7

Ông: Nguyễn Quang

Thôn 1, xã Đức Đồng

607

4

498,3

Đất ở tại
nông thôn 377,7 m2; Đất trồng cây lâu năm 120,6 m2

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ 377,7 m2; Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ 120,6 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 11/3/2064

Thửa đất gốc trên BĐ đã có nhà ở

BU 955094

CQ 073190

8

608

210,0

Đất ở tại
nông thôn 185,7 m2; Đất trồng cây lâu năm 24,3 m2

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ 185,7 m2; Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ 24,3 m2

CQ 073180

Tổng cộng

3.830,1

Tổng cộng 5 hồ sơ /8 GCN

(Tổng số giấy chứng nhận được ký duyệt là 8/8 Giấy chứng nhận)

VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI

Hà Tĩnh, ngày   09    tháng 7 năm 2019

GIÁM ĐỐC

DUYỆT, SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Nguyễn Cao Sâm