Huyện Đức Thọ

16:19 08/07/2019
Aa

DANH SÁCH ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Kèm theo đề nghị của Văn phòng đăng ký đất đai tại Tờ trình số 561/TTr-VPĐKĐĐ ngày 8/7 /2019)

TT

Người đề nghị

Thông tin thửa đất

Thông tin GCN

Thông tin
tài sản

Địa chỉ

Thửa đất số

Tờ BĐ

Diện tích

Mục đích sử dụng

Nguồn gốc sử dụng

Thời hạn sử dụng

GCN cũ

GCN đề nghị cấp

1

Trần Văn Thủy
Nguyễn Thị Hương

xã Liên Minh

14

QH

200,0

ONT

NCN-DG-CTT

Lâu dài

BQ
640554

CR
532123

2

Bùi Thị Ái

TT Đức Thọ

243

12

100,0

ODT

NTK-CN-CTT

Lâu dài

BN 740843

CR 532129

3

Trần Cần
Hồ Thị Hòa

xã Đức Tùng

2

QH

252,0

ONT

NCN-DG-CTT

Lâu dài

CM 037741

CR 532141

4

Hồ Thị Thủy

xã Đức Dũng

376

23

130,1

ONT: 100m²;
CLN: 30.1m²

TC-CN-CTT 100m²
TC-CN-KTT 30.1m²

Đất ở : Lâu dài;
CLN: Đến ngày 10/9/2047

K 035835

CR 532380

5

Nguyễn Doãn Trường

xã Đức Dũng

377

23

637,9

ONT: 100m²;
CLN: 537.9m²

TC-CN-CTT 100m²
TC-CN-KTT 537.9m²

Đất ở : Lâu dài;
CLN: Đến ngày 10/9/2047

CR 532381

6

Tưởng Ngọc Đức
Nguyễn Thị Thu Hương

TT Đức Thọ

324

15

105,0

ODT

NCN-DG-CTT

Lâu dài

CL 055545

CR 532126

7

Đào Xuân Tam
Đào Thị Tiu

xã Đức Dũng

302

35

317,5

ONT: 100m²;
CLN: 217.5m²

CN-CTT 100m².
CN-KTT 217.5m²

Đất ở : Lâu dài;
CLN: Đến ngày 15/10/2043

BR 514018

CR 532110

có nhà

301

204,2

ONT: 100m²;
CLN: 104.2m²

CN-CTT 100m².
CN-KTT 104.2m²

CR 532109

8

Nguyễn Anh Duyệt
Hà Thị Thanh Huyền

Thôn Đại Thành,
xã Đức Yên

169

1

1205,1

ONT: 200m²;
CLN: 1005.1m²

TC-CN-CTT 200m²
TC-CN-KTT 1005.1m²

Đất ở : Lâu dài;
CLN: Đến ngày 20/10/2045

BM 234867

CR 532121

có nhà

9

Trần Đăng Khoa
Nguyễn Thị Nga

Thôn Thọ Tường
xã Liên Minh

166

14

219,0

ONT: 200m²;
CLN: 19m²

NCN-CN-CTT 200m²
NCN-CN-KTT 19m²

Đất ở : Lâu dài;
CLN: Đến ngày 15/10/2043

BV 778925

CR 532150

có nhà

10

Nguyễn Quốc Duy

xã Đức Yên

448

4

226,9

ONT: 100m²;
CLN: 126.9m²

TC-CN-CTT 100m²
TC-CN-KTT 126.9m²

Đất ở : Lâu dài;
CLN: Đến ngày 20/10/2045

BM 234706

CR 532147

có nhà

11

Trần Thị Xanh

xã Đức Yên

449

4

380,1

ONT: 100m²;
CLN: 280.1m²

CN-CTT 100m²
CN-KTT 280.1m²

Đất ở : Lâu dài;
CLN: Đến ngày 20/10/2045

CR 532146

có nhà

12

Đào Xuân Ninh
Lê Thị Lĩnh

xã Trường Sơn

101

37

125,2

ONT

NCN-CN-CTT

Lâu dài

G 225393

CR 532145

có nhà

13

Nguyễn Trọng Kỳ
Lê Thị Hòa

xã Đức Thanh

143

31

200,0

ONT

DG-CTT

Lâu dài

AK 286281

CR 532373

14

Nguyễn Trọng Kỳ
Lê Thị Hòa

xã Đức Thanh

88

31

200,0

ONT

DG-CTT

Lâu dài

AK 286285

CR 532372

15

Lê Đình Tình

xã Đức Lập

199

5

1592,5

CLN

NCN-CN-KTT

Đến ngày 30/11/2045

BM 179064

CR 532152

16

Lê Đình Tình

xã Đức Lập

200

5

2188,5

CLN

NCN-CN-KTT

Đến ngày 30/11/2045

BM 179074

CR 532157

17

Đinh Quang Thống
Bùi Thị Yến

TT Đức Thọ

285

24

100,0

ODT

NCN-DG-CTT

Lâu dài

CR 532086

CR 532140

18

Trần Thế Thành

TT Đức Thọ

111

18

140,0

ODT

TC-DG-CTT

Lâu dài

AK 286385

CR 532132

19

Nguyễn Cao Kỳ

Xã Thái Yên

117

Mảnh TDĐC
số 01-2017

400,0

SKN

NCN-DT-TML

Đến ngày:
19/9/2066

CK 142917

CR 532389

20

119

Mảnh TDĐC
số 01-2017

400,0

CK 142919

CR 532390

21

Nguyễn Cao Phúc

Xã Thái Yên

118

Mảnh TDĐC
số 01-2017

400,0

SKN

NCN-DT-TML

Đến ngày: 19/9/2066

CK 142918

CR 532388

22

Nguyễn Hữu Hải
Nguyễn Thị Hường

Xã Thái Yên

109

Mảnh TDĐC
số 01-2017

355,5

SKN

NCN-DT-TML

CK 142909

CR 532391

Tổng cộng: 22CSD/23 GCN

10079,5

Tổng số GCN được ký duyệt là: 23/23 GCN



Ý kiến bạn đọc