Thành phố Hà Tĩnh

16:19 08/07/2019
Aa

DANH SÁCH ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Kèm theo đề nghị của Văn phòng Đăng ký đất đai tại Tờ trình số           /TTr-VPĐKĐĐ ngày ….. / …. / ….....)

TT

Người đề nghị cấp GCN

Địa chỉ thửa đất

Thông tin thửa đất

Thông tin về tài sản (có/không )

Thông tin GCN

Thửa đất số

Tờ BĐ số

Diện tích

Mục đích sử dụng

Nguồn gốc sử dụng

Thời hạn sử dụng

GCN cũ

GCN đề nghị cấp

1

Ông: Trần Quốc Tuấn
Bà: Nguyễn Thị Thanh Nga

TDP 7, phường Đại Nài

458

12

144,2

Đất ở tại đô thị

NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

Thửa đất gốc trên BĐ đã có nhà

CR 544025

CR 419051

2

Ông: Lê Đăng Trường
Bà: Trần Thị Thanh

TDP Linh Tiến, phường Thạch Linh

432

28

149,0

Đất ở tại đô thị

NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

Thửa đất gốc trên BĐ đã có nhà

CD 302362

CR 419052

3

Ông: Nguyễn Văn Bình
Bà: Phan Thị Vinh

TDP Linh Tân, phường Thạch Linh

197

35

391,5

Đất ở tại đô thị: 200 m2; Đất TCLN: 191,5 m2

NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ: 200 m2; NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ: 191,5 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất TCLN: đến ngày 15/10/2043

Thửa đất gốc trên BĐ đã có nhà

Đ 182177

CR 419049

4

Ông: Lê Đình Doãn
Bà: Nguyễn Thị Hải

Thôn Thúy Hội, xã Thạch Hưng

79

11

200,0

Đất ở tại nông thôn

NCN được NN giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

BB 473920

CR 419061

5

Ông: Nguyễn Văn Đông
Bà: Nguyễn Thị Liên

Thôn Thúy Hội, xã Thạch Hưng

158

12

200,3

Đất ở tại nông thôn

NN giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

CK 026116

CR 419030

6

Ông: Nguyễn Đình Sáu
Bà: Trần Thị Nguyệt

KP Tiền Giang, phường Thạch Quý

199

22

173,1

Đất ở tại đô thị: 143,1 m2; Đất TCLN: 30 m2

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ: 143,1 m2; Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ: 30 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất TCLN: đến ngày 15/10/2043

Thửa đất gốc trên BĐ đã có nhà

CM 877126

CR 419026

7

200

22

123,3

Đất ở tại đô thị

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

CR 419027

8

201

22

353,2

Đất ở tại đô thị: 283,2 m2; Đất TCLN: 70 m2

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ: 283,2 m2; Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ: 70 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất TCLN: đến ngày 15/10/2043

CR 419028

9

202

22

140,2

Đất ở tại đô thị

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

CR 419029

10

203

22

118,2

Đất ở tại đô thị: 82,2 m2; Đất TCLN: 36 m2

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ: 82,2 m2; Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ: 36 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất TCLN: đến ngày 15/10/2043

CR 419032

11

Bà: Trần Thị Thu Hà

TDP 1, phường Nam Hà

77

19

155,7

Đất ở tại đô thị

NCN được Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

Thửa đất gốc trên BĐ đã có nhà

CR 544717

CR 419053

12

Bà: Trần Thị Lục

TDP 3, phường Nguyễn Du

24

20

176,7

Đất ở tại đô thị

NCN được NN giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

AK 325550 (mất GCN)

CR 419064

13

Bà: Trương Thị Em

Xóm Đồng Liên, xã Thạch Đồng

286

12

315,4

Đất ở tại nông thôn

Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

Thửa đất gốc trên BĐ đã có nhà

BS 924032

CR 419059

14

Bà: Nguyễn Thị Thủy

Xóm Liên Hà, xã Thạch Hạ

Lô số 39

Khu QH dân cư xóm Liên Hà

154,0

Đất ở tại nông thôn

NN giao đất có thu tiền SDĐ

Lâu dài

CD 106650

CR 419060

15

Ông: Hoàng Việt Nghiêm
Bà: Đậu Thị Hải Vân

TDP 2, phường Hà Huy Tập

114

21

186,6

Đất ở tại đô thị: 168,6 m2; Đất TCLN: 18 m2

NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ: 168,6 m2; NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ: 18 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất TCLN: đến ngày 15/10/2043

Thửa đất gốc đã có nhà

CĐ 939752

CR 419008

16

157

21

141,1

Đất ở tại đô thị: 123,4 m2; Đất TCLN: 17,7 m2

NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ: 123,4 m2; NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ: 17,7 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất TCLN: đến ngày 15/10/2043

CR 419007

17

156

21

125,8

Đất ở tại đô thị: 108 m2; Đất TCLN: 17,8 m2

NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất có thu tiền SDĐ: 108 m2; NCN đất được Công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền SDĐ: 17,8 m2

Đất ở: Lâu dài; Đất TCLN: đến ngày 15/10/2043

CR 419006

Tổng cộng

3248,3

Tổng cộng 11 hồ sơ /17 GCN



Ý kiến bạn đọc