Thủ tục hành chính
Stt Tên thủ tục Lĩnh vực thực hiện
1 11. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
2 12. Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
3 13. Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
4 14. Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
5 15. Đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình. Lĩnh vực khoáng sản
6 16. Đăng ký khối lượng cát thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch. Lĩnh vực khoáng sản
7 3. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ cho tổ chức, cá nhân trong nước Lĩnh vực đo đạc bản đồ
8 2. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II. Lĩnh vực đo đạc bản đồ
9 1. Thủ tục thẩm định hồ sơ cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ. Lĩnh vực đo đạc bản đồ
10 28. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Lĩnh vực đất đai
11 27. Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất. Lĩnh vực đất đai
12 26. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Lĩnh vực đất đai
13 25. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề. Lĩnh vực đất đai
14 24. Đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh mà không thay đổi mục đích sử dụng đất Lĩnh vực đất đai
15 23. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Lĩnh vực đất đai
16 22. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận. Lĩnh vực đất đai
17 21. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty. Lĩnh vực đất đai
18 20. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Lĩnh vực đất đai
19 19. Tách thửa hoặc hợp thửa đất Lĩnh vực đất đai
20 18. Đính chính Giấy chứng nhận, GCN quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp Lĩnh vực đất đai
21 17. Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Lĩnh vực đất đai
22 16. Cấp đổi Giấy chứng nhận, GCNQSH nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Lĩnh vực đất đai
23 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định. Lĩnh vực đất đai
24 14. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán Lĩnh vực đất đai
25 13. Xác nhận điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất cho Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở đầu tư xây dựng để bán. Lĩnh vực đất đai
26 12 . Đăng ký, bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận Lĩnh vực đất đai
27 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Lĩnh vực đất đai
28 10. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất Lĩnh vực đất đai
29 9. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản đồng thời là người sử dụng đất. Lĩnh vực đất đai
30 8. Cho thuê đất đối với tổ chức đang sử dụng đất thuộc đối tượng phải chuyển sang thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 Lĩnh vực đất đai