Thủ tục hành chính
Stt Tên thủ tục Lĩnh vực thực hiện
1 18.Chứng nhận cơ sở đã hoàn thành việc thực hiện các biện pháp xử lý triệt để ô nhiễm môi trường nghiêm trọng Lĩnh vực Môi Trường
2 19. Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Lĩnh vực Môi Trường
3 1. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
4 2. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
5 3. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
6 4. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
7 5. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
8 6. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
9 7. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
10 8. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
11 9. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
12 10. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
13 11. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
14 12. Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
15 13. Đóng cửa mỏ khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
16 14. Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản. Lĩnh vực khoáng sản
17 15. Đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình. Lĩnh vực khoáng sản
18 16. Đăng ký khối lượng cát thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch. Lĩnh vực khoáng sản
19 1. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất ngoài khu kinh tế, khu công nghệ cao, đất Khu Công nghiệp nằm ngoài khu kinh tế do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý. Lĩnh vực đất đai
20 2. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nằm đối với đất nằm ngoài khu kinh tế, khu công nghệ cao, đất Khu Công nghiệp nằm ngoài khu kinh tế do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh quản lý. Lĩnh vực đất đai
21 3. Thu hồi đất do do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất (gồm: Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác, giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng đất; người sử dụng đất thuê của Nhà nước trả tiền thuê đất hàng năm bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác, giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng đất). Lĩnh vực đất đai
22 4. Đăng ký đất đai lần đầu nhưng chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Lĩnh vực đất đai
23 5. Đăng ký đất đai đối với trường hợp được nhà nước giao đất để quản lý Lĩnh vực đất đai
24 6.Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu Lĩnh vực đất đai
25 7.Công nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013. Lĩnh vực đất đai
26 8.Cho thuê đất đối với tổ chức đang sử dụng đất thuộc đối tượng phải chuyển sang thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 Lĩnh vực đất đai
27 9. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản đồng thời là người sử dụng đất Lĩnh vực đất đai
28 10.Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất Lĩnh vực đất đai
29 11.Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Lĩnh vực đất đai
30 12.Đăng ký, bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận Lĩnh vực đất đai